Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

Âm Hán Việt

vụ

1 chữ17 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
17 nét

霚 = 雨 (Vũ, biểu nghĩa: mưa/thời tiết) + 敄 (biểu âm). Chữ hình thanh. 霚 là dị thể cổ của 霧 (sương mù).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ hiện tượng sương mù tích tụ trong tự nhiên.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: vụ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "vụ": bộ 雨 (vũ, mưa) trên đầu — cơn mưa nhẹ tan thành "sương mù" (霧/霚).

Gương Hán-Việt

vụ — 霧 (vụ) trong từ "sương mù", "mù sương"

Mở khoá kiến thức

Biết 霚 giúp nhận ra dạng cổ của 霧, xuất hiện trong văn bản cổ điển về thời tiết.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

霚 là dạng cổ của 霧 (sương mù). Cấu tạo hình thanh: bộ 雨 biểu thị hiện tượng khí quyển, 敄 cho âm đọc. Wiktionary xác nhận 霚 là biến thể của 霧. Chữ này không còn dùng độc lập trong văn bản hiện đại.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 霚气笼罩山间。wù qì lǒngzhào shān jiān. thanh 4

    Sương mù bao phủ khe núi.

  • chén thanh 2 thanh 4 thanh 2 thanh 4yě. thanh 3

    Sương buổi sáng chính là 霚.

  • 霚与霧同义。wù yǔ wù tóngyì. thanh 4

    霚 và 霧 cùng nghĩa sương mù.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 霚 là dạng cổ của 霧, cùng nghĩa sương mù

  • chứa bộ 雨, dễ nhầm là chữ mưa đơn giản

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.