Nghĩa tiếng Việt
châu Ung (Trung Quốc)
Âm Hán Việt
ung
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 隹
- Số nét
- 13 nét
雍 la bien the cua 雝. Theo Wiktionary, thanh phan phonetic 邕 bien dang thanh 玄 trong cac van tu tien Tan vi hinh dang giong nhau. Chu chi su hoa hop, yen tinh, thanh than.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm tính từ chỉ sự hòa nhã hoặc làm danh từ chỉ tên đất đai thời cổ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: ung
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ung": ung dung — 雍容 la dang dap ung dung, thanh than quy phai.
Gương Hán-Việt
Ung trong ung dung (雍容 — ung dung, tu te), Ung Chinh (雍正 — ten vua Thanh trieu)
Mở khoá kiến thức
Biet 雍 mo khoa: 雍容 (ung dung, quy phai), 雍和 (hoa hop, yen thuan), 雍正 (ten vua Thanh).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
雍 la bien the cua 雝. Thanh phan bieu am 邕 (yong — vay quanh, hoa) bien dang thanh 玄 trong van tu tien Tan. Nghia: hoa hop, yen thuan; thanh than, hieu thuan. Cung dung lam ten dia danh (Chau Ung, mot trong chiu Chau thoi co).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她举止雍容,气质高贵。
Co ay dang dap ung dung, khi chat quy phai.
- 雍正是清朝的一位皇帝。
Ung Chinh la mot vi hoang de Trieu Nha Thanh.
- 家庭雍睦是幸福的基础。
Gia dinh hoa thuan la nen tang cua hanh phuc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.