Từ vựng tiếng Trung
zōng

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ15 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

踨 không có phân tích linh kiện qua lsCodes. Bộ thủ 足 (túc, chân) có thể suy ra từ cấu trúc, gợi ý liên quan đến bước chân. Chưa có nguồn phân tích chính thức.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tung

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tung": dấu chân để lại — theo tung tích người đi trước.

Gương Hán-Việt

"tung" trong "tung tích" (踪跡) — dấu vết, manh mối của người hay vật đã qua

Mở khoá kiến thức

Biết 踨 liên hệ với 踪 (tung tích) — mở khoá nhóm chữ chỉ dấu vết, theo dõi.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

踨 (zōng) là chữ hiếm gặp liên quan đến bước chân hoặc theo dấu vết. Gần nghĩa với 踪 (tung, dấu vết, tung tích). Chưa có nguồn học thuật Wiktionary phân tích cấu trúc linh kiện.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 踨跡難尋。Zōng jī nán xún. thanh 1

    Dấu vết khó tìm.

  • 無踨可查。Wú zōng kě chá. thanh 2

    Không có dấu vết để truy tra.

  • 踨影全無。Zōng yǐng quán wú. thanh 1

    Bóng dáng không còn một chút.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • gần như đồng nghĩa, cùng chỉ dấu vết — 踪 là dạng phổ biến hơn

  • cùng pinyin zōng, dễ nhầm khi tra âm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.