Nghĩa tiếng Việt
cho ăn
Âm Hán Việt
tự
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 食
- Số nét
- 13 nét
飼 = 食 (Thực, biểu nghĩa: thức ăn) + 司 (Ti, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 食 chỉ nghĩa liên quan đến ăn uống; phần 司 cho âm sì/tự.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ chỉ hành động cho động vật ăn hoặc làm danh từ chỉ thức ăn chăn nuôi.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tự
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tự": 食 (đồ ăn) + 司 (quản lý) — quản lý việc cho ăn, tức nuôi dưỡng súc vật.
Gương Hán-Việt
tự (飼) — trong 飼料 (thức ăn gia súc), 飼養 (nuôi dưỡng)
Mở khoá kiến thức
Biết 飼 mở khoá 飼料 (thức ăn chăn nuôi), 飼育 (nuôi dưỡng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 食 (thực) biểu nghĩa 'thức ăn', 司 (ti) biểu âm. Nghĩa gốc là cho ăn, nuôi dưỡng gia súc. Chưa có nguồn học thuật Wiktionary chi tiết về lịch sử tự dạng.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 農民每天飼養牲畜。
Người nông dân mỗi ngày 飼養 gia súc.
- 這個農場飼料很充足。
Trang trại này 飼料 rất đầy đủ.
- 他負責飼養農場裡的雞。
Anh ấy phụ trách 飼養 gà trong trang trại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.