Nghĩa tiếng Việt
鲲
Âm Hán Việt
tư
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 韭
- Số nét
- 19 nét
韲 có bộ Hẹ (韭, cây hẹ) nhưng Wiktionary không cung cấp nguồn gốc. Cấu trúc không rõ hình thanh hay hội ý. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ món rau muối hoặc làm động từ với nghĩa giã nhỏ thức ăn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: tư
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tư": Hẹ (韭) bị nghiền vụn — 韲 gợi hành động xay nát, băm nhỏ thực phẩm như rau hẹ thái mịn.
Gương Hán-Việt
tề — ít dùng trong tiếng Việt hiện đại, chủ yếu gặp trong văn cổ
Mở khoá kiến thức
Biết 韲 nhận diện nhóm chữ bộ Hẹ liên quan đến thực phẩm và gia vị trong văn ngôn cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary không có mục từ nguồn gốc cho 韲 (usedForm: null). 韲 mang nghĩa 'nghiền nát, xay nhỏ thành mảnh vụn'. Bộ Hẹ (韭) xuất hiện trong cấu trúc nhưng vai trò không rõ. Chưa có nguồn học thuật xác nhận. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 韲是古代表示捣碎食物的字。
韲 là chữ cổ chỉ hành động nghiền nát thức ăn.
- 古人用韲字形容将食物切碎。
Người xưa dùng 韲 để miêu tả việc băm nhỏ thức ăn.
- 韲字见于古代烹饪文献。
Chữ 韲 xuất hiện trong tài liệu nấu ăn cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.