Nghĩa tiếng Việt
cái tủ, cái rương
Âm Hán Việt
trù
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 16 nét
橱 = 木 (Mộc, biểu nghĩa: gỗ) + 厨 (Trù, biểu âm). Chữ hình thanh — 木 chỉ đồ gỗ, 厨 cho âm đọc chú.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc làm yếu tố cấu tạo từ chỉ các loại tủ đựng đồ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: trù
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trù": cái TỦ GỖ (木) trong nhà bếp (厨) để cất thức ăn.
Gương Hán-Việt
书橱 (thư trù — tủ sách); 橱窗 (trù song — tủ kính)
Mở khoá kiến thức
Biết 橱 (trù) mở khoá: 书橱 (tủ sách), 橱窗 (tủ kính), 衣橱 (tủ quần áo).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh. 木 (gỗ) là phần biểu nghĩa; 厨 (bếp) là phần biểu âm. Chưa có nguồn học thuật rõ ràng từ Wiktionary. Nghĩa gốc: cái tủ/rương gỗ đựng đồ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 书橱里放满了书。
Tủ sách chứa đầy sách.
- 橱窗里展示着新款服装。
Tủ kính trưng bày bộ quần áo mới.
- 她整理了衣橱里的衣服。
Cô ấy dọn dẹp quần áo trong tủ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.