Nghĩa tiếng Việt
cởi trần, cởi truồng; áo đơn
Âm Hán Việt
trình
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 衣
- Số nét
- 12 nét
裎 có bộ 衣 (y, quần áo) gợi nghĩa liên quan đến y phục; phần còn lại (呈 Trình) gợi âm. Cấu trúc hình thanh khả năng cao nhưng Wiktionary không xác nhận rõ. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm động từ trong văn viết cổ để chỉ hành động cởi trần.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: trình
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trình": bộ 衣 (áo) + âm trình — hình dung người "trình" diện mà không mặc áo ngoài, cởi trần phơi lưng.
Gương Hán-Việt
trình trong ngữ cảnh cổ văn — cởi trần, không y phục
Mở khoá kiến thức
Biết 裎 mở khoá vốn từ cổ văn về y phục — thường gặp trong kinh điển Nho gia khi tả nghi lễ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
裎 chỉ trạng thái cởi trần hoặc chiếc áo đơn. Bộ 衣 (y phục) xác nhận nghĩa liên quan đến quần áo. Wiktionary chỉ ghi "{{rfdef|zh}}" — chưa có định nghĩa hoàn chỉnh. Dạng Tiểu triện còn lưu lại. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ về glyph cổ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古人以袒裎为失礼。
Người xưa coi việc cởi trần là mất lịch sự.
- 裎裼之间,礼节不可废。
Dù trong hoàn cảnh nào, lễ nghĩa không được bỏ.
- 他袒裎相见,毫不避讳。
Anh ta cởi trần gặp mặt, không chút e ngại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.