Từ vựng tiếng Trung
é

Nghĩa tiếng Việt

định sẵn; phân biệt; ngựa cái

1 chữ16 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

隲 thuộc bộ 阜 (phụ, gò đất). Chưa có phân tích Wiktionary; xử lý như tượng hình trong nhóm danh từ liên quan đến thứ bậc và ngựa.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Chữ liên quanở hai bên

Hán-Việt: trật

Mẹo nhớ

Hán-Việt "trật": bộ 阜 (gò đất, địa vị) — ngựa được trật tự đề bạt lên gò cao.

Gương Hán-Việt

trất — ít dùng trong từ Hán-Việt thông dụng

Mở khoá kiến thức

Biết 隲 (trất) giúp đọc văn ngôn về chế độ phong kiến và thứ bậc quan lại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chưa có nguồn Wiktionary glyph-origin cho 隲. Bộ 阜 gợi ý liên quan đến địa vị, thứ bậc. Âm zhì (trất) liên hệ với ý nghĩa phân định, đề bạt. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 隲是古代的一个汉字。zhì shì gǔdài de yīgè hànzì. thanh 4

    Trất là một chữ Hán cổ đại.

  • 这个字是隲。zhì... thanh 4

    Đây là chữ trật.

  • 古书中有隲字。gǔ shū zhōng yǒu zhì zì. thanh 3

    Sách cổ có chữ trất.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 阜, dễ nhầm hình dạng

  • cùng âm é, khác bộ và nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.