Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhuó镯
鐲

Nghĩa tiếng Việt

cái chiêng; cái vòng tay

Âm Hán Việt

trạc

1 chữ18 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 镯 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
18 nét

镯 là chữ hình thanh: bộ 金 (kim, biểu nghĩa: kim loại) + 蜀 (thục, biểu âm, gợi đọc zhuó). Chữ chỉ vòng đeo tay bằng kim loại (thường bằng vàng hoặc ngọc).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng sau các từ chỉ chất liệu để tạo thành tên các loại vòng tay.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: trạc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "trạc": bộ 金 (kim = vàng) + 蜀 (thục = Thục Địa), vòng vàng 镯 từ xứ Thục, "trạc" tay hoàng hậu.

Gương Hán-Việt

镯 trong 手镯 (thủ trạc: vòng đeo tay), 金镯 (kim trạc: vòng vàng)

Mở khoá kiến thức

Biết 镯 mở khoá 手镯 (vòng tay), 玉镯 (vòng ngọc), 金镯 (vòng vàng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

镯 (phồn thể 鐲) là chữ hình thanh: bộ 金 (kim) biểu nghĩa chỉ kim loại, 蜀 (thục) biểu âm. Nguyên nghĩa còn bao gồm cái chuông nhỏ dùng để điều chỉnh nhịp hành quân của quân đội thời cổ. Nay chủ yếu dùng chỉ vòng đeo tay cứng.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她手腕上戴着一只玉手镯。tā shǒuwàn shàng dàizhe yī zhī yù shǒuzhuó. thanh 1

    Cô ấy đeo một chiếc vòng tay ngọc trên cổ tay.

  • 这对金手镯是婚礼上收到的礼物。zhè duì jīn shǒuzhuó shì hūnlǐ shàng shōudào de lǐwù. thanh 4

    Đôi vòng vàng này là quà nhận được trong lễ cưới.

  • 古代的手镯不只是装饰品。gǔdài de shǒuzhuó bù zhǐ shì zhuāngshìpǐn. thanh 3

    Vòng tay thời cổ đại không chỉ là đồ trang trí.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 锣

    cùng bộ 金 chỉ nhạc cụ/đồ kim loại, dễ nhầm

  • 蜀

    蜀 là thành phần âm trong 镯, đọc gần nhau

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.