Nghĩa tiếng Việt
son phấn trang sức
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
靓 là dạng giản thể của 靚 (青 + 見). Dạng gốc 靚 gồm 青 (thanh, biểu nghĩa: xanh/màu sắc) + 見 (kiến, biểu nghĩa: nhìn thấy). Có thể hiểu là hội ý: nhìn (見) thấy màu sắc (青) — trang điểm để được nhìn ngắm. Dạng giản thể 靓 đơn giản hóa phần 見 thành 见.
Hán-Việt: tịnh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tịnh": cô gái tịnh trang (靓) — trang điểm yên lặng trước gương, âm Hán-Việt là "tịnh".
Gương Hán-Việt
tịnh trong "靓妆" (tịnh trang — trang điểm đẹp)
Mở khoá kiến thức
Biết 靓 mở khoá từ 靓妆 (trang điểm đẹp) và 靓丽 (xinh đẹp) thường gặp trong báo chí và văn học hiện đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
靓 là dạng giản thể của 靚, Wiktionary ghi: {{Han simp|靚|f=見|t=见}}. Chữ gốc 靚 gồm 青 + 見. Tiểu triện và lục thư thông còn lưu hình. Có nhiều âm đọc: jìng (trang điểm, yên tĩnh) và liàng (tiếng Quảng Đông: đẹp). Không có dữ liệu giáp cốt hay kim văn riêng. Chưa có nguồn học thuật xác nhận rõ cấu trúc thành phần.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她每天出门前都要靓妆打扮。
Mỗi ngày trước khi ra ngoài cô đều trang điểm đẹp.
- 这件衣服让她看起来靓丽多了。
Chiếc váy này khiến cô trông xinh đẹp hơn nhiều.
- 靓女走在街上吸引了很多目光。
Cô gái xinh đẹp đi trên phố thu hút nhiều ánh nhìn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.