Nghĩa tiếng Việt
thuốc nhuộm xanh
Âm Hán Việt
điện
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 青
- Số nét
- 16 nét
靛 thiếu dữ liệu cấu trúc chi tiết từ Wiktionary. Bộ 青 (Thanh, màu xanh lam) có thể là thành phần nghĩa gợi ý màu sắc, phần còn lại biểu âm. Wiktionary không khai triển cấu trúc. Không có ảnh tiểu triện.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ chất nhuộm hoặc tính từ chỉ màu sắc xanh chàm.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: điện
Mẹo nhớ
Hán-Việt "điến": 靛 là màu chàm điến — sâu thẳm, lặng lẽ giữa xanh và tím trên cầu vồng.
Gương Hán-Việt
điến trong 靛青 (Điến Thanh — màu chàm xanh), 靛蓝 (Điến Lam — indigo)
Mở khoá kiến thức
Biết 靛 mở khoá 靛蓝 (điến lam — màu indigo), 靛青 (điến thanh — màu chàm), 靛染 (nhuộm chàm).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
靛 chỉ màu chàm (indigo) — màu xanh tím đặc trưng từ cây chàm. Wiktionary ghi {{Han etym}} nhưng không mô tả chi tiết. Không có ảnh tiểu triện. Trong ngũ sắc cầu vồng tiếng Trung, 靛 là màu thứ sáu (红橙黄绿蓝靛紫). Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 彩虹七色包括红橙黄绿蓝靛紫。
Bảy màu cầu vồng gồm đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
- 靛蓝是一种古老的天然染料。
Indigo là loại thuốc nhuộm tự nhiên cổ xưa.
- 传统扎染布料多用靛青染色。
Vải nhuộm buộc truyền thống thường dùng thuốc nhuộm chàm xanh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.