Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
xīng腥

Nghĩa tiếng Việt

thịt sống; tanh

Âm Hán Việt

tinh

1 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 腥 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
肉
Số nét
13 nét

腥 = 月 (bộ nhục, biểu nghĩa: thịt/cơ thể) + 星 (Tinh, biểu âm). Chữ hình thanh: bộ nhục chỉ đây là mùi từ thịt/cá sống, 星 cho âm xīng.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường dùng làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ để chỉ mùi vị tanh của cá thịt.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /xīng/có mùi cá
  • /xīng/thịt sống hoặc cá sống

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tinh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tinh": thịt (月/nhục) tanh như sao (星) mùi nồng nặc, mùi tanh của cá thịt sống, không thể chịu được.

Gương Hán-Việt

"tinh" trong "tanh tinh": mùi tanh của thức ăn sống

Mở khoá kiến thức

Biết 腥 (tinh) mở khoá: 腥臭 (tinh xú: mùi tanh hôi); 腥味 (tinh vị: mùi tanh); 血腥 (huyết tinh: đẫm máu, man rợ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ hình thanh: 肉 (biểu nghĩa: thịt/cơ thể, viết tắt thành 月 trong chữ kép) + 星 (biểu âm). Nghĩa gốc là mùi tanh của thịt cá sống. Có thể liên quan đến màu đỏ thịt sống tươi.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这条鱼有点腥。Zhè tiáo yú yǒudiǎn xīng. thanh 4

    Con cá này hơi tanh.

  • 血腥的场面让人不舒服。Xuèxīng de chǎngmiàn ràng rén bù shūfu. thanh 4

    Cảnh đẫm máu khiến người ta khó chịu.

  • 她不喜欢腥味,不爱吃海鲜。Tā bù xǐhuān xīngwèi, bù ài chī hǎixiān. thanh 1

    Cô ấy không thích mùi tanh nên không thích ăn hải sản.

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2鱼yú thanh 2有yǒu thanh 3点diǎn thanh 3腥xīng thanh 1,多duō thanh 1放fàng thanh 4些xiē thanh 1姜jiāng thanh 1吧ba thanh 5。

    Con cá này hơi tanh, cho thêm ít gừng đi.

  • 我wǒ thanh 3不bù thanh 4喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5吃chī thanh 1海hǎi thanh 3鲜xiān thanh 1,因yīn thanh 1为wèi thanh 4太tài thanh 4腥xīng thanh 1了le thanh 5。

    Tôi không thích ăn hải sản vì tanh quá.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 星

    cùng Hán-Việt 'tinh', 星 là ngôi sao còn 腥 là mùi tanh

  • 醒

    cùng âm xǐng, cùng bộ 星, 醒 là thức dậy còn 腥 là tanh

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.