Nghĩa tiếng Việt
gốc a-xít
Âm Hán Việt
tiên
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 酉
- Số nét
- 13 nét
酰 = 酉 (Dậu, biểu nghĩa: chỉ rượu/hóa chất) + 先 (Tiên, biểu âm). Chữ hình thanh — 酉 trong hóa học hiện đại chỉ nhóm chất liên quan đến axit hữu cơ.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ trong hóa học để chỉ gốc axit hữu cơ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tiên
Mẹo nhớ
Hán-Việt không phổ biến: bộ 酉 (dậu — chỉ chất hóa học) + 先 cho âm — 酰 là tên gọi nhóm acyl trong hóa học hữu cơ.
Gương Hán-Việt
acyl (酰基) — nhóm chức hóa học
Mở khoá kiến thức
Biết 酰 mở khoá thuật ngữ hóa học 酰胺 (tiên tinh — amide), 酰基 (tiên cơ — nhóm acyl).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
酰 là chữ hình thanh hiện đại: 酉 (biểu nghĩa, gốc chỉ rượu, nay dùng cho hóa chất hữu cơ) + 先 (biểu âm, âm xiān). Chữ chỉ nhóm acyl trong hóa học hữu cơ — dạng mới hơn so với 醯 (chữ cũ cùng nghĩa). Thuật ngữ khoa học tự nhiên, không có lịch sử chữ viết cổ đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 酰胺是一种重要的有机化合物。
Amide là một hợp chất hữu cơ quan trọng.
- 这个反应涉及酰基转移。
Phản ứng này liên quan đến sự chuyển nhóm acyl.
- 乙酰水杨酸就是阿司匹林。
Acetylsalicylic acid chính là aspirin.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.