Nghĩa tiếng Việt
dấu vết
Âm Hán Việt
tích
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 足
- Số nét
- 18 nét
蹟 = 𧾷 (biến thể của 足, biểu nghĩa: chân) + 責 (Trách, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ chân gợi nghĩa dấu bước chân, vết tích; âm phần 責 cho phát âm jì (tích).
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ thường đứng sau các từ khác để tạo thành danh từ ghép chỉ dấu vết lịch sử.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tích
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tích": chân (𧾷) để lại dấu tích trách nhiệm — tích luỹ công trạng từng bước chân.
Gương Hán-Việt
tích — trong 'di tích', 'kỳ tích', 'sự tích'
Mở khoá kiến thức
Biết 蹟 (tích) mở khoá hàng loạt từ Hán-Việt: di tích, kỳ tích, sự tích, tung tích, vết tích.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 蹟 là chữ hình thanh (psc): 𧾷 (biến thể của 足, chân, biểu nghĩa) + 責 (biểu âm). 蹟 là dị thể của 跡 (tích/vết), chỉ dấu vết, di tích để lại. Thường dùng trong từ như 古蹟 (di tích cổ), 奇蹟 (kỳ tích).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 這座古蹟已有千年歷史。
Di tích cổ này đã có lịch sử hàng nghìn năm.
- 他創造了奇蹟,令人難以置信。
Anh ta đã tạo ra kỳ tích, khó tin được.
- 保護名勝古蹟是每個公民的責任。
Bảo vệ thắng cảnh và di tích là trách nhiệm của mỗi công dân.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.