Nghĩa tiếng Việt
thủi; như "thui thủi" (vhn)
Âm Hán Việt
thoái, thối
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 足
- Số nét
- 16 nét
蹆 bộ 足, không có phân tích thành phần từ nguồn học thuật. Bộ 足 biểu nghĩa liên quan đến chân, bước đi. Chưa có nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm danh từ chỉ bộ phận chân đùi hoặc làm động từ chỉ dáng đi không vững.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: thoái, thối
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thủi": bộ 足 (chân) — đi một mình thui thủi, lẻ loi theo đường thẳng không ngoảnh lại.
Gương Hán-Việt
thủi — trong tiếng Việt: "thui thủi" (cô đơn, lẻ loi).
Mở khoá kiến thức
蹆 liên hệ ngữ cảm với: 獨 (độc — một mình), 孤 (cô — cô đơn) trong cách dùng tiếng Việt Hán-Việt.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蹆 có âm tuǐ, bộ 足. Không có glyph-origin trong Wiktionary. Tiếng Quảng Đông dùng với nghĩa di chuyển theo đường thẳng. Trong tiếng Việt Hán-Việt dân gian: thủi, như "thui thủi" (cô đơn, lủi thủi). Chưa có nguồn học thuật chính thức.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蹆步向前走。
Bước蹆 thẳng tiến.
- 蹆字屬粵語用字。
蹆 là chữ dùng trong Quảng Đông.
- 越南語中蹆有特殊用法。
Trong tiếng Việt, 蹆 có cách dùng đặc biệt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.