Nghĩa tiếng Việt
dưa muối cả cây; hình phạt bằm xương thịt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
菹 gồm bộ 艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ cây, rau) và 俎 (Trở, biểu âm: bàn thờ). Chữ hình thanh — bộ Thảo xác định liên quan đến thực vật; phần biểu âm jū.
Hán-Việt: thư
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thư" (菹): rau cỏ (艹) ngâm muối — dưa muối nguyên cây; cũng là hình phạt dã man băm xương thịt.
Gương Hán-Việt
thư — dùng trong "thư hải" (菹醢, hình phạt băm xương thịt thời cổ)
Mở khoá kiến thức
Biết 菹 mở khoá từ 菹醢 (thư hải — hình phạt cổ đại) và hiểu cách bảo quản thực phẩm trong văn hóa cổ Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
菹 gồm 艹(Thảo — cỏ/rau) và phần còn lại biểu âm jū. Nghĩa: rau cải muối nguyên cây; đầm lầy, bãi lầy. Ngoài ra còn có nghĩa hình phạt cổ đại: băm xương thịt (菹醢 — thư hải: hình phạt băm nhỏ). Wiktionary ghi nhận trong 菹醢 (jūhǎi). Hình ảnh từ tiểu triện và lưu thư thông (hanziyuan). Chưa có glyph-origin chi tiết.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古代常将蔬菜制成菹以便储存。
Thời cổ đại người ta thường muối rau thành dưa để bảo quản.
- 菹醢之刑是古代最残酷的刑罚之一。
Hình phạt thư hải (băm xương thịt) là một trong những hình phạt tàn khốc nhất thời cổ.
- 水泽菹薮之地,鱼虾繁多。
Vùng đất đầm lầy hoang vu, cá tôm nhiều vô kể.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.