Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shěn渖
瀋

Nghĩa tiếng Việt

nước ép ra; nước

Âm Hán Việt

thẩm

1 chữ11 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 渖 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
11 nét
水
thủybiểu nghĩanước
審
thẩmbiểu âmxét xử, thẩm tra

渖 = 水 (Thủy, biểu nghĩa: nước) + 審 (Thẩm, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 水 chỉ liên quan đến chất lỏng; 審 (shěn) cho âm. Nghĩa gốc: chất lỏng, nước rau/thịt; nay thường dùng làm tên tắt của 瀋陽 (Thẩm Dương).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ trong tên riêng như Thẩm Dương hoặc chỉ chất lỏng, nước ép.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thẩm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thẩm": 渖 = nước 水 + âm thẩm 審, nước ép thẩm thấu ra từ thức ăn; hoặc tên Thẩm Dương: thành phố lớn vùng Đông Bắc Trung Quốc.

Gương Hán-Việt

"thẩm" trong 渖阳 (Thẩm Dương: tên thành phố)

Mở khoá kiến thức

Biết 渖 mở khoá: 渖阳 (Shěnyáng: Thẩm Dương), 墨渖 (mặc thẩm: mực nho).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

渖 seal 1
Tiểu triện

渖 (dạng giản thể của 瀋) là chữ hình thanh: 水 (biểu nghĩa: nước) + 審 (biểu âm, shěn). Nghĩa gốc cổ: chất lỏng, nước ép. Ngày nay chủ yếu dùng trong 渖阳: tên gọi tắt của 瀋陽 (Thẩm Dương), thủ phủ tỉnh Liêu Ninh. Tiểu triện ghi nhận hình dạng này.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 渖阳是辽宁省的省会。Shěnyáng shì Liáoníng shěng de shěnghuì. thanh 3

    Thẩm Dương là thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh.

  • 古代,渖字指肉汁或蔬菜汁。Gǔdài, shěn zì zhǐ ròuzhī huò shūcài zhī. thanh 3

    Thời cổ đại, chữ 渖 chỉ nước thịt hoặc nước rau.

  • 墨渖是中国书法的灵魂。Mò shěn shì Zhōngguó shūfǎ de línghún. thanh 4

    Mực nho là linh hồn của thư pháp Trung Hoa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 审

    thành phần biểu âm của 渖, đứng độc lập nghĩa là xét xử

  • 深

    cùng âm shēn (gần shěn), cùng bộ 水

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.