Nghĩa tiếng Việt
nguyên tố bitmut, Bi
Âm Hán Việt
bí
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 10 nét
铋 là chữ hình thanh: 金 (kim, kim loại) biểu nghĩa chỉ đây là nguyên tố kim loại; 必 (tất) biểu âm. Đây là chữ tạo ra để phiên dịch tên nguyên tố bismuth (Bi) trong hóa học hiện đại.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ trong lĩnh vực hóa học để chỉ nguyên tố kim loại bitmut.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: bí
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tất": bộ 金 (kim loại) + 必 (tất, nhất thiết) — bismuth tất nhiên là kim loại, ánh bạc nhưng giòn.
Gương Hán-Việt
铋 xuất hiện trong thuật ngữ hóa học 铋 (bismuth, Bi); ít dùng trong từ Hán-Việt thông dụng.
Mở khoá kiến thức
Biết 铋 giúp đọc tài liệu hóa học, bảng tuần hoàn và tên nguyên tố trong tiếng Trung.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi: 铋 = 金 (biểu nghĩa: kim loại) + 必 (biểu âm), chữ hình thanh. Đây là chữ tạo mới để biểu thị nguyên tố bismuth (Bi, số nguyên tử 83) — kim loại màu trắng bạc, giòn, nặng. Chữ tạo muộn, không thấy trong giáp cốt/kim văn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 铋是一种金属元素,符号为Bi。
Bismuth là một nguyên tố kim loại, ký hiệu là Bi.
- 铋的原子序数是83。
Số nguyên tử của bismuth là 83.
- 铋被用于医药和化妆品中。
Bismuth được dùng trong y dược và mỹ phẩm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.