Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sǎng嗓

Nghĩa tiếng Việt

cổ họng

Âm Hán Việt

tảng

1 chữ13 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 嗓 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
口
Số nét
13 nét

嗓 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng/họng) + 桑 (Tang, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ phận trong miệng/họng, gốc nghĩa 'cổ họng, giọng'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các từ khác để chỉ giọng hát, giọng nói hoặc bộ phận cổ họng.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tảng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tảng": 口 (miệng) + 桑 (Tang) — phần trong miệng, đúng nghĩa 'cổ họng, giọng' trong 嗓子.

Gương Hán-Việt

'tảng' (Hán-Việt cho chữ này — ít gặp trong tiếng Việt)

Mở khoá kiến thức

Nắm 嗓 mở khoá từ HSK 5: 嗓子.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 嗓 là hình thanh: 口 (miệng, biểu nghĩa — chỉ cổ họng) + 桑 (Tang, biểu âm). Nghĩa gốc 'cổ họng, giọng nói' giữ nguyên trong 嗓子, 嗓音.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我wǒ thanh 3嗓sǎng thanh 3子zi thanh 5疼téng. thanh 2。

    Cổ họng tôi bị đau.

  • 她tā thanh 1的de thanh 5嗓sǎng thanh 3子zi thanh 5很hěn thanh 3好hǎo thanh 3听tīng. thanh 1。

    Giọng cô ấy rất hay.

  • 感gǎn thanh 3冒mào thanh 4后hòu thanh 4嗓sǎng thanh 3子zi thanh 5哑yǎ thanh 3了le. thanh 5。

    Sau khi cảm, giọng bị khàn.

  • 喝hē thanh 1点diǎn thanh 3水shuǐ thanh 3润rùn thanh 4一yī thanh 1下xià thanh 4嗓sǎng thanh 3子zi. thanh 5。

    Uống chút nước cho ướt cổ họng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 桑

    là biểu âm của 嗓; tự dạng phần phải giống hệt

  • 嗓

    cùng bộ 口, dễ nhầm với các chữ 口+phần phải khác

  • 丧

    đồng âm sàng/sǎng, dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.