Nghĩa tiếng Việt
háu ăn
Âm Hán Việt
tán
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 食
- Số nét
- 27 nét
饡 là chữ độc thể thuộc bộ 食 (thực, ăn). Cấu trúc nội bộ chưa rõ nguồn học thuật; 27 nét.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ các món ăn ngon hoặc làm động từ trong văn viết cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: tán
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tán": bộ 食 (ăn) — tán canh xuống cơm, phủ đều như tản ra.
Gương Hán-Việt
饡 ít dùng; liên hệ 澆饡 (đổ canh lên cơm).
Mở khoá kiến thức
Biết bộ 食 mở ra: 飯 (phạn), 飲 (ẩm), 餐 (xan).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 饡 có MC zàn và OC được ghi nhận. Nghĩa là 'đổ canh đặc lên cơm'. Gặp trong cụm 澆饡. Hán-Việt phục nguyên theo Trung cổ âm zàn là 'tán'. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 澆饡是古代一種食俗。
澆饡 là phong tục ăn uống cổ đại.
- 饡字筆畫極多,甚為罕見。
Chữ 饡 rất nhiều nét, cực kỳ hiếm gặp.
- 古人以饡法享用米飯。
Người xưa thưởng thức cơm theo cách 饡.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.