Nghĩa tiếng Việt
觧
Âm Hán Việt
phôi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 8 nét
肧 là dạng chữ khác của 胚 (phôi), dùng bộ 肉 (nhục — thịt, cơ thể). Wiktionary xác nhận đây là biến thể của 胚 (phôi thai). Âm Hán-Việt là *phôi*.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng trước các danh từ khác để chỉ trạng thái phôi thai, sơ khai.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: phôi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phôi": cơ thể (肉/月) ở giai đoạn phôi (phôi) — khởi đầu mầm sống nhỏ bé trong bụng mẹ.
Gương Hán-Việt
phôi trong 胚胎 (phôi thai — giai đoạn đầu của thai nhi)
Mở khoá kiến thức
Biết 肧 (phôi) giúp nhận từ 胚胎 (phôi thai), 胚芽 (phôi mầm) trong sinh học.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
肧 theo Wiktionary là dạng chữ thay thế của 胚 (phôi). Có âm Trung cổ *pɨj. Bộ 肉 (月) biểu nghĩa (cơ thể, sinh học). Nghĩa là phôi thai, giai đoạn đầu của sự phát triển. Có hình tiểu triện lưu lại từ hanziyuan.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 肧是胚的异体字。
肧 là dạng chữ khác của 胚.
- 肧与胚同义,指生命初期形态。
肧 đồng nghĩa với 胚, chỉ hình thái ban đầu của sự sống.
- 肧字形与胚相近。
Hình chữ 肧 gần giống với 胚.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.