Nghĩa tiếng Việt
bến sông; cửa sông; ven sông
Âm Hán Việt
phố
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 10 nét
浦 = 氵(Thuỷ, biểu nghĩa: nước/sông) + 甫 (Phủ, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 氵xác định nghĩa liên quan đến nước, phần 甫 cho âm đọc pǔ.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm danh từ để chỉ bến sông hoặc xuất hiện trong các địa danh.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: phố
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phổ": bến sông 浦 có nước 氵và đất 甫 — phổ biến trong địa danh vùng sông nước Giang Nam.
Gương Hán-Việt
Phổ Đông (浦东 — khu Phố Đông Thượng Hải), Hoàng Phổ (黄浦 — sông Hoàng Phố)
Mở khoá kiến thức
Biết 浦 mở khoá địa danh quan trọng: 浦东 (Phố Đông), 黄浦 (Hoàng Phổ), 上浦 (Thượng Phổ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 浦 là hình thanh: 水/氵 (nước, biểu nghĩa) + 甫 (biểu âm). Nghĩa gốc là bờ sông, bến nước, cửa sông — nơi nước và đất gặp nhau. Dùng nhiều trong địa danh ở vùng đồng bằng sông nước như 浦东 (Phố Đông — Thượng Hải). Hán-Việt: 'phổ'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 浦东是上海的经济中心。
Phố Đông là trung tâm kinh tế của Thượng Hải.
- 黄浦江穿城而过。
Sông Hoàng Phố chảy qua giữa thành phố.
- 渔船停靠在河浦边。
Thuyền đánh cá đậu ở bến sông.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.