Nghĩa tiếng Việt
(xem: khí phàn 氣蠜)
Âm Hán Việt
phàn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ một loài côn trùng thuộc họ cào cào, châu chấu.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: phàn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phàn": bộ 虫 (côn trùng), chữ cực hiếm (phàn), một loại sâu bọ chưa được ghi nhận rõ trong từ điển hiện đại.
Gương Hán-Việt
ít dùng; không có từ Hán-Việt thông dụng chứa 蠜
Mở khoá kiến thức
Biết 蠜 chủ yếu giúp nhận diện chữ hiếm trong văn bản cổ hoặc nghiên cứu cổ văn tự.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蠜 thuộc bộ 虫 (trùng), âm đọc fán (phàn). Có âm Quảng Đông faan4/faan6.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蠜字極為罕見,難以找到。
Chữ 蠜 cực kỳ hiếm, khó tìm.
- 蠜見於粵語字典,讀音faan4。
蠜 thấy trong từ điển tiếng Quảng Đông, âm faan4.
- 古代蟲類記錄中偶見蠜字。
Ghi chép côn trùng cổ đại đôi khi có chữ 蠜.
- 蠜屬虫部,為昆蟲類字。
蠜 thuộc bộ 虫, là chữ chỉ loại côn trùng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.