Nghĩa tiếng Việt
sợ, nhút nhát
Âm Hán Việt
nọa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 心
- Số nét
- 17 nét
懦 = 忄 (Tâm, biểu nghĩa: tấm lòng, tâm tính) + 需 (Nhu, biểu âm). Chữ hình thanh — 忄 cho biết đây là trạng thái tâm lý; 需 cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ chỉ người hoặc kết hợp thành từ ghép như nhu nhược, hèn nhát.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: nọa
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhu": 懦 = tâm (忄) + nhu (需) — tâm hồn quá nhu mì, yếu đuối đến mức hèn nhát.
Gương Hán-Việt
nhu (懦) — trong 懦弱 (nhu nhược — yếu đuối, hèn nhát)
Mở khoá kiến thức
Biết 懦 mở khoá 懦弱 (nuò ruò — yếu đuối, nhút nhát) và 懦夫 (kẻ hèn nhát).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 懦 là chữ hình thanh: 心 (tâm) biểu nghĩa, 需 (nhu) biểu âm. Nghĩa gốc: nhút nhát, hèn yếu về tinh thần — người có tâm hồn yếu đuối, không dám đương đầu.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他太懦弱了,什么都不敢做。
Anh ta quá nhút nhát, không dám làm gì cả.
- 懦夫不值得尊重。
Kẻ hèn nhát không đáng được tôn trọng.
- 不要懦弱,要勇敢面对困难。
Đừng nhút nhát, hãy dũng cảm đối mặt với khó khăn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.