Nghĩa tiếng Việt
tiếng đọc sách ê a; tôi, ta; không
Âm Hán Việt
ngô
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 口
- Số nét
- 10 nét
唔 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 吾 (Ngô, biểu âm); cấu trúc hình thanh. Chữ dùng chủ yếu trong tiếng Quảng Đông để chỉ sự phủ định hoặc ngôi thứ nhất.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm từ tượng thanh biểu thị tiếng lầm bầm hoặc tiếng ừ à đồng ý.
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Thán từ 叹词
Bộc lộ cảm xúc hoặc dùng để gọi đáp: 啊, 哦, 喂. Đứng tách riêng ở đầu câu, không làm thành phần câu.
Hán-Việt: ngô
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngô": miệng (口) phát âm giống 吾 (ngô) — chữ miệng nói "không" hoặc "tôi" theo giọng Quảng Đông.
Gương Hán-Việt
"Ngô" ít dùng trong từ Hán-Việt thuần; thường gặp trong tên riêng như 吳 Ngô.
Mở khoá kiến thức
Biết 唔 (ngô) giúp nhận ra âm khẩu ngữ Quảng Đông trong văn học Hoa ngữ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
唔 là chữ hình thanh ghép 口 (miệng — biểu nghĩa) với 吾 (Ngô — biểu âm). Chữ tạo muộn, không thấy trong giáp cốt hay kim văn; chưa có nguồn học thuật chi tiết.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他唔系学生。
Anh ấy không phải là học sinh (tiếng Quảng Đông).
- 唔好意思。
Xin lỗi / Không tốt bụng.
- 唔係噉解。
Không phải hiểu như vậy.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.