Nghĩa tiếng Việt
莴
Âm Hán Việt
nghê
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 豸
- Số nét
- 15 nét
貎 là dị thể của 猊 (nghê — sư tử huyền thoại), mang bộ 豸 (trĩ, thú không chân). Cấu tạo chi tiết chưa được phân tích.
Loại từ & cách dùng
Chữ này chủ yếu dùng làm danh từ để chỉ một loài mãnh thú huyền thoại.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: nghê
Mẹo nhớ
Hán-Việt chưa xác định: 貎 = dị thể của 猊 (nghê — linh thú dạng sư tử) — nhớ hình tượng con nghê trước đền đài.
Gương Hán-Việt
Dị thể của 猊; không có từ Hán-Việt riêng.
Mở khoá kiến thức
Biết 貎 giúp nhận ra các dị thể chữ cổ về linh thú trong văn bản Hán cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
貎 là dị thể của 猊, Wiktionary ghi nhận {{zh-see|猊|v}} (tức 貎 = biến thể của 猊). 猊 chỉ con nghê — linh thú mang hình sư tử trong thần thoại Trung Hoa. Chữ tạo muộn. chưa có nguồn học thuật độc lập.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 貎与猊同义,指神兽,见于古典文学。
貎 và 猊 đồng nghĩa, chỉ linh thú, thấy trong văn học cổ điển.
- 宫殿门前常见貎形石雕。
Trước cửa cung điện thường thấy tượng đá hình 貎.
- 貎字属豸部,为稀见异体字。
Chữ 貎 bộ 豸, là dị thể hiếm gặp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.