Nghĩa tiếng Việt
giấu kín
Âm Hán Việt
nặc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 匸
- Số nét
- 10 nét
匿 là chữ hình thanh: 匸 (Phương — bộ hộp che giấu) biểu nghĩa; 若 (Nhược) biểu âm. Nghĩa là giấu kín, ẩn náu.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước tân ngữ để chỉ hành vi che giấu hoặc ẩn nấp.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: nặc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nặc": trong hộp kín (匸) như 若 (nhược — như ai đó) — ẩn nặc, giấu mình không để ai biết.
Gương Hán-Việt
nặc trong 匿名 (nặc danh — ẩn danh), 藏匿 (tàng nặc — che giấu, ẩn náu)
Mở khoá kiến thức
Biết 匿 mở khoá: 匿名, 藏匿, 隐匿 — nhóm từ về sự che giấu, bí mật.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 匿 là chữ hình thanh gồm 匸 (biểu nghĩa: che giấu, hộp kín) và 若 (biểu âm). Dạng kim văn, bạch thư và tiểu triện đều có. Nghĩa là trốn ẩn, che giấu.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他在网上以匿名方式发表评论。
Anh ấy đăng bình luận ẩn danh trên mạng.
- 罪犯藏匿在山中躲避追捕。
Tên tội phạm ẩn náu trong rừng núi trốn tránh truy đuổi.
- 她隐匿了重要证据。
Cô ấy giấu đi bằng chứng quan trọng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.