Từ vựng tiếng Trung
nì*míng匿
名
Nghĩa tiếng Việt
ẩn danh
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
匿
Bộ: 匚 (cái hộp)
10 nét
名
Bộ: 口 (miệng)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 匿: Bộ thủ '匚' có nghĩa là cái hộp, kết hợp với các nét khác để tạo ra ý nghĩa chung về việc che giấu hoặc ẩn nấp.
- 名: Bộ thủ '口' có nghĩa là miệng, kết hợp với các nét khác để tạo ra ý nghĩa về tên gọi, danh tiếng.
→ 匿名 có nghĩa là giấu tên, ẩn danh.
Từ ghép thông dụng
匿名者
người giấu tên
匿名信
thư nặc danh
匿名投票
bỏ phiếu ẩn danh