Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词Danh từ名词
nì*míng

Nghĩa tiếng Việt

ẩn danh, không công khai tên

Âm Hán Việt

nặc danh

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái hộp)

10 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ như thư nặc danh hoặc làm trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nặc danh

Từng chữ

  • nặcgiấu kín
  • danhtên, danh; danh tiếng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi không muốn lộ tên (tố cáo, bình luận, gửi thư...).

Câu ví dụ

  • 匿名举报Nìmíng jǔbào thanh 4

    Tố cáo ẩn danh

  • 匿名信Nìmíng xìn thanh 4

    Thư ẩn danh (không ký tên)

  • 匿名用户Nìmíng yònghù thanh 4

    Người dùng ẩn danh

  • 保持匿名Bǎochí nìmíng thanh 3

    Giữ ẩn danh (không lộ tên)

  • 匿名发表Nìmíng fābiǎo thanh 4

    Công bố ẩn danh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.