Từ vựng tiếng Trung
nì*míng

Nghĩa tiếng Việt

ẩn danh, không công khai tên

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái hộp)

10 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi không muốn lộ tên (tố cáo, bình luận, gửi thư...).

Câu ví dụ

  • 匿名举报Nìmíng jǔbào thanh 4

    Tố cáo ẩn danh

  • 匿名信Nìmíng xìn thanh 4

    Thư ẩn danh (không ký tên)

  • 匿名用户Nìmíng yònghù thanh 4

    Người dùng ẩn danh

  • 保持匿名Bǎochí nìmíng thanh 3

    Giữ ẩn danh (không lộ tên)

  • 匿名发表Nìmíng fābiǎo thanh 4

    Công bố ẩn danh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.