Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
mó謨

Nghĩa tiếng Việt

mo

Âm Hán Việt

mô

1 chữ17 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 謨 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
言
Số nét
17 nét

謨 thuộc bộ 言 (lời nói). Nghĩa: kế hoạch, mưu lược, bàn tính.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Chữ này làm danh từ chỉ mưu kế sách lược hoặc làm động từ chỉ việc mưu tính.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: mô

Mẹo nhớ

Hán-Việt "mô": ngôn (言) mô phỏng (mô: mô hình, bản mẫu), kế hoạch là lời nói phác thảo ra mô hình hành động.

Gương Hán-Việt

"mô" trong 典謨 (điển mô: kinh điển và kế sách), 訏謨 (hư mô: mưu lược lớn lao)

Mở khoá kiến thức

Biết 謨 giúp đọc hiểu văn ngôn cổ đại về kế sách và trị quốc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

謨 bigseal 1
Đại triện
謨 seal 1
Tiểu triện

謨 bộ 言, đọc mó, nghĩa văn vẻ là kế hoạch, chiến lược; động từ: lập kế, bàn mưu. Từ ghép gồm 典謨, 訏謨. Không có phân tích hình thanh.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 典謨是《尚書》中記載堯舜言論的篇章。Diǎn mó shì "Shàngshū" zhōng jìzǎi Yáo Shùn yánlùn de piānzhāng. thanh 3

    Điển Mô là chương trong Kinh Thư ghi lời của Nghiêu Thuấn.

  • 君王的訏謨決定了國家的命運。Jūnwáng de xū mó juédìngle guójiā de mìngyùn. thanh 1

    Mưu lược lớn của vua quyết định vận mệnh đất nước.

  • 謨臣謀國,忠心可嘉。Mó chén móu guó, zhōngxīn kě jiā. thanh 2

    Bề tôi mưu kế cho quốc gia, lòng trung đáng khen.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 模

    cùng âm mó, rất phổ biến (mô hình, bắt chước)

  • 谟

    dạng giản thể của 謨, cùng nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.