Nghĩa tiếng Việt
tối tăm
Âm Hán Việt
minh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 日
- Số nét
- 14 nét
暝 = 日 (Nhật, biểu nghĩa: mặt trời/ngày) + 冥 (Minh, biểu âm). Chữ hình thanh — mặt trời khuất → tối tăm.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ miêu tả cảnh trời tối hoặc làm danh từ chỉ buổi chập tối.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: minh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Minh": mặt trời (日) bị tối (冥) — ngày tắt xuống là đêm tối mịt.
Gương Hán-Việt
minh (minh) — trong "暝色" (minh sắc, màu tối của đêm)
Mở khoá kiến thức
Biết 暝 mở khoá từ 暝色 (bóng tối chiều tà) trong thơ cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary: 暝 là chữ hình thanh gồm 日 (s, mặt trời) và 冥 (p, biểu âm). Nghĩa gốc: tối tăm (đồng nghĩa 冥). Nghĩa thứ hai phổ biến trong tiếng Min: đêm/buổi tối (夜).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 山暝行人断,迢迢独泛仙。
Núi tối người vắng bặt, thuyền một mình trôi xa.
- 暝色渐浓,夜幕降临。
Bóng tối dần dày, màn đêm buông xuống.
- 闽南语中,暝指夜晚。
Trong tiếng Mân Nam, 暝 chỉ buổi tối.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.