Nghĩa tiếng Việt
con mèo
Âm Hán Việt
mèo
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 豸
- Số nét
- 15 nét
貓 = 豸 (Trại, biểu nghĩa: loài thú) + 苗 (Miêu, biểu âm); chữ hình thanh. Âm 苗 (miáo) gần với māo — có thể phản ánh nguồn gốc tượng thanh tiếng kêu "meo". Wiktionary ghi chú thành phần âm có thể chỉ bản chất tượng thanh của từ.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ con mèo, thường đứng độc lập hoặc làm định ngữ trong câu.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: mèo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mèo": thú (豸) kêu miêu miêu — 貓 là con mèo, tiếng kêu chính là âm đọc.
Gương Hán-Việt
mèo trong 貓咪 (mèo con), 野貓 (mèo hoang)
Mở khoá kiến thức
Biết 貓 mở khoá từ vựng về vật nuôi và nhận ra chữ hình thanh có gốc tượng thanh thú vị.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
貓 là chữ hình thanh: 豸 (loài thú) biểu nghĩa, 苗 biểu âm gần māo. Wiktionary ghi chú thành phần âm 苗 có thể chỉ bản chất tượng thanh — tiếng kêu "meo" của con mèo. Ma Xulun đề xuất 豸 là chữ gốc của 貓. Dạng giản thể là 猫 (bộ 犭).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 這隻貓很可愛。
Con mèo này rất đáng yêu.
- 野貓在街上流浪。
Mèo hoang lang thang trên phố.
- 貓咪喜歡曬太陽。
Mèo con thích nằm phơi nắng.
- 她養了三隻貓。
Cô ấy nuôi ba con mèo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.