Nghĩa tiếng Việt
nước đọng; sông Mão
Âm Hán Việt
mão
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 8 nét
泖 = 氵 (Thủy, biểu nghĩa: nước) + 卯 (Mão, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 氵 chỉ địa hình liên quan đến nước, phần 卯 cho âm mǎo.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ riêng để chỉ địa danh hoặc vùng nước đọng ở vùng Giang Nam.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: mão
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mão" (mão): bộ 氵 (nước) ghép âm 卯 — vùng ao hồ nhỏ yên tĩnh như buổi giờ mão bình minh.
Gương Hán-Việt
Chữ 泖 ít dùng trong từ Hán-Việt thông dụng; gặp trong địa danh vùng Giang Nam.
Mở khoá kiến thức
Biết 泖 giúp đọc địa danh vùng đồng bằng Giang Nam Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
泖 là chữ hình thanh: bộ 氵 (thủy — nước) biểu nghĩa chỉ vùng nước; phần 卯 (mão) biểu âm cho âm mǎo. Nghĩa là vùng nước tĩnh lặng, ao hồ nhỏ ở đồng bằng miền Nam Trung Quốc; cũng dùng trong địa danh như Dã泖 (huyện Tùng Giang, Thượng Hải). Chưa có nguồn học thuật bổ sung.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 泖是江南地区常见的小水域。
泖 là vùng nước nhỏ thường gặp ở đồng bằng Giang Nam.
- 古诗中常提到泖湖的美景。
Thơ cổ thường nhắc đến cảnh đẹp hồ 泖.
- 泖港地名源于此字。
Địa danh 泖港 có nguồn gốc từ chữ này.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.