Nghĩa tiếng Việt
cái bay để trát vữa
Âm Hán Việt
man
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 16 nét
镘 là chữ hình thanh: 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 曼 (Mạn, biểu âm). Chữ chỉ cái bay (trowel) bằng kim loại dùng trát vữa.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ cái bay của thợ nề hoặc động từ chỉ việc trát phẳng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: man
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Mạn": 金 (kim loại) + 曼 (biểu âm), 镘 là cái bay mạn (lưỡi rộng phẳng bằng kim loại), dùng trát vữa lên tường.
Gương Hán-Việt
mạn trong "mạn đao" (镘刀: cái bay, dụng cụ xây dựng)
Mở khoá kiến thức
Biết 镘 mở khoá từ vựng công cụ xây dựng trong điển tịch kỹ thuật cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
镘 là hình thanh: 金 (kim: kim loại) cho nghĩa công cụ kim loại, 曼 (mạn) cho âm. Nghĩa là cái bay (trowel) dùng trát vữa hay xi măng lên tường. Tiểu triện còn lưu trong hanziyuan.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 镘刀是泥瓦匠的常用工具之一。
Cái bay 镘刀 là công cụ thường dùng của thợ hồ.
- 用镘抹平水泥墙面,让其光滑。
Dùng cái bay 镘 trát phẳng tường xi măng cho nhẵn bóng.
- 镘是金属制成的专业建筑工具。
Cái bay 镘 là công cụ xây dựng chuyên dụng bằng kim loại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.