Nghĩa tiếng Việt
nấm mốc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
黴 = 微 (Vi, biểu âm) + 黑 (Hắc, biểu nghĩa: đen); chữ hình thanh. Bộ 黑 xác nhận nghĩa liên quan đến màu đen — mốc meo có màu đen; 微 cho âm đọc gần méi.
Hán-Việt: mai
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Mai": bộ 黑 (đen) + 微 (âm) → những đốm đen li ti mọc trên thức ăn ẩm — đó là mốc. Nhớ qua "phát hoàng" hay "phát mai" (發黴 — bị mốc).
Gương Hán-Việt
Mai trong "phát mai" (發黴 — bị mốc), "mai khuẩn" (黴菌 — vi khuẩn nấm mốc)
Mở khoá kiến thức
Biết 黴 mở ra: phát mai (發黴 — bị mốc), mai khuẩn (黴菌 — nấm mốc), thanh mai tố (青黴素 — penicillin).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
黴 (méi) là chữ hình thanh: bộ 黑 (đen) cho nghĩa — mốc meo thường có màu đen hoặc tối; 微 (vi) cho âm. Wiktionary xác nhận cấu trúc Han compound ls=psc với c1=p (phonetic: 微), c2=s (semantic: 黑 — black). Có tiểu triện.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 麵包放太久發黴了。
Bánh mì để lâu quá bị mốc rồi.
- 潮濕的環境容易滋生黴菌。
Môi trường ẩm ướt dễ sinh nấm mốc.
- 青黴素是一種重要的抗生素。
Penicillin là một loại kháng sinh quan trọng.
- 衣服在衣櫃裡發黴了。
Quần áo trong tủ bị mốc rồi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.