Nghĩa tiếng Việt
tua cờ
Âm Hán Việt
lưu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 方
- Số nét
- 13 nét
旒 có bộ 㫃 (phương: lá cờ) là thành phần nghĩa. Wiktionary không cung cấp phân tích bộ phận chi tiết. Chỉ dải trang trí trên cờ hoặc mũ thiên tử.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ các dải trang trí rủ xuống trên mũ miện hoặc lá cờ thời cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lưu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lưu": dải lưu (rủ xuống lưu động) trên mũ vua — 冕旒 (miện lưu: mũ miện và dải tua của thiên tử).
Gương Hán-Việt
lưu (旒) trong 冕旒 (miện lưu: mũ vàng hoàng đế), 九旒 (cửu lưu: chín dải cờ).
Mở khoá kiến thức
Biết 旒 (lưu) giúp hiểu nghi lễ cung đình: 冕旒 — mũ thiên tử có dải ngọc che mắt để nhắc vua đừng nhìn điều sai trái.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
旒 chỉ các dải lụa hay chuỗi ngọc treo lên mũ miện thiên tử (冕旒) hoặc bên dưới cờ hiệu. Wiktionary xác nhận đây là chữ lịch sử. Chỉ còn thấy trong lục thư thông. Chưa có phân tích nguồn gốc chi tiết.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 天子冕旒垂珠,以示威嚴。
Mũ miện thiên tử có dải ngọc rủ xuống, thể hiện uy nghiêm.
- 九旒之旗是古代諸侯的標誌。
Cờ chín dải là biểu tượng của chư hầu thời cổ đại.
- 垂旒聽政是古代帝王親政的儀式。
Đội mũ lưu nghe triều chính là nghi thức lâm triều của hoàng đế.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.