Nghĩa tiếng Việt
(xem: mẫu lệ 牡蠣,牡蛎)
Âm Hán Việt
lệ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 虫
- Số nét
- 11 nét
蛎 = 虫 (Trùng, biểu nghĩa: sinh vật biển) + 厲 (Lệ, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 虫 chỉ loài sinh vật (ở đây là hàu/sò biển), 厲 cho âm đọc gần lì.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ dùng để chỉ con hàu hoặc các loài trai sò đá.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lệ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lệ": con hàu 蛎 vỏ sắc như lệ (dao bén) — bộ 虫 cho thấy đây là sinh vật biển.
Gương Hán-Việt
mẫu lệ (con hàu biển)
Mở khoá kiến thức
Biết 蛎 mở khoá từ 牡蛎 (con hàu) — loại hải sản phổ biến trong ẩm thực.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蛎 là hình thanh: 虫 (trùng — sinh vật) biểu nghĩa, 厲 (lệ) biểu âm. Wiktionary xác nhận {{Han compound|虫|厲|ls=psc|c1=s|c2=p|t1=insect; bug; creature}}. Chữ chỉ con hàu (牡蛎 mǔlì) — loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ sống ở biển. Dạng giản thể của 蠣.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 牡蛎是一种营养丰富的海鲜。
Con hàu là một loại hải sản giàu dinh dưỡng.
- 这家餐厅的烤牡蛎很有名。
Hàu nướng của nhà hàng này rất nổi tiếng.
- 牡蛎含有丰富的锌。
Hàu chứa nhiều kẽm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.