Nghĩa tiếng Việt
(xem: mẫu lệ 牡蠣,牡蛎)
Âm Hán Việt
lệ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 虫
- Số nét
- 20 nét
蠣 = 虫 (Trùng, biểu nghĩa: sinh vật/thân mềm) + 厲 (Lệ, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 虫 xác định đây là sinh vật thân mềm, 厲 cho âm đọc lì.
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp với các từ khác để tạo thành danh từ chỉ con hàu hoặc vỏ hàu.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lệ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lệ": trùng (虫) lẹ (厲) — con hàu bám đá lẹ lẹ (lệ: sắc bén, nhanh), vỏ sắc như dao.
Gương Hán-Việt
"lệ" trong 牡蠣 (mẫu lệ: con hàu đực)
Mở khoá kiến thức
Biết 蠣 mở khoá từ 牡蠣 — con hàu, hải sản quen thuộc trong ẩm thực.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 蠣 là chữ hình thanh: 虫 (sinh vật/thân mềm) làm thành phần biểu nghĩa, 厲 làm thành phần biểu âm. Nghĩa chính là hàu (oyster) — loài thân mềm sống dưới nước.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 牡蠣是富含鋅的海鮮,對健康有益。
Con hàu giàu kẽm, tốt cho sức khỏe.
- 蠣殼可以用來製作石灰。
Vỏ hàu có thể dùng để làm vôi.
- 這家餐廳以新鮮的蠣黃著稱。
Nhà hàng này nổi tiếng với thịt hàu tươi.
- 蠣是海邊常見的貝類生物。
Hàu là loài nhuyễn thể thường gặp ở bờ biển.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.