Nghĩa tiếng Việt
gần, kề; láng giềng
Âm Hán Việt
lân
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 阜
- Số nét
- 14 nét
隣 = 阝 (biến thể của 阜, biểu nghĩa: gò đất/khu vực) + 粦 (biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 阝trái gợi khu vực cư trú; 粦 cho âm đọc lín. Biến thể của 鄰.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ hàng xóm hoặc làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ chỉ vị trí lân cận.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: lân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lân": khu vực 阝 kề cận âm lân 粦 — hình dung nhà hàng xóm sát vách, cùng xóm làng.
Gương Hán-Việt
"lân" trong 'láng giềng lân cận', 'lân bang' (nước láng giềng) — từ Hán-Việt thông dụng.
Mở khoá kiến thức
Biết 隣 mở khoá: 隣人 (láng giềng), 隣家 (nhà bên cạnh), 近隣 (lân cận).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 隣 là biến thể của 鄰: hình thanh gồm 阜 (gò đất, biểu nghĩa) viết tắt thành 阝 và 粦 (biểu âm). Nghĩa: gần, kề cận, láng giềng. Xem chính tự 鄰.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 隣国之间应和平共处。
Các nước láng giềng nên sống hoà bình với nhau.
- 她的隣居是个友善的老人。
Hàng xóm của cô ấy là một ông lão thân thiện.
- 隣家的孩子常来玩耍。
Đứa trẻ nhà bên thường sang chơi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.