Nghĩa tiếng Việt
nguyên tố lantan, La
Âm Hán Việt
lan
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 17 nét
镧 là dạng giản thể của 鑭. Về hình thức, gồm 钅 (kim loại, biểu nghĩa) và một phần biểu âm. Chữ dùng để phiên âm tên nguyên tố hoá học lanthanum (La), tạo ra trong thời hiện đại.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ trong thuật ngữ hóa học để chỉ nguyên tố kim loại Lanthanum.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lan
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lam": bộ 钅 (kim loại) + âm "lam", lanthanum là nguyên tố kim loại đất hiếm màu bạc, số 57.
Gương Hán-Việt
镧 dùng trong 镧系元素 (lam hệ nguyên tố: nguyên tố họ lanthan).
Mở khoá kiến thức
Biết 镧 (lam) mở khoá thuật ngữ hoá học: 镧系 (họ lanthan), 稀土元素 (đất hiếm).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
镧 (dạng giản của 鑭) là chữ dùng để phiên âm tên nguyên tố hoá học lanthanum (tiếng Latin: lanthanum, ký hiệu La).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 镧是一种稀土金属元素。
Lantan là một nguyên tố kim loại đất hiếm.
- 镧系元素在工业中有广泛应用。
Các nguyên tố họ lanthan có ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp.
- 镧的原子序数是57。
Số nguyên tử của lantan là 57.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.