Nghĩa tiếng Việt
quỷ thần
Âm Hán Việt
ki
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 示
- Số nét
- 16 nét
禨 thuộc bộ 示 (thị, thần linh). Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} không có nội dung. Nghĩa: cầu phúc, xem điềm lành dữ. Bộ 示 xác nhận liên quan tế lễ.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ quỷ thần hoặc các điềm báo cát hung.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: ki
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ky": bộ 示 (thần linh) + âm jī — "ky" như cầu ký nguyện, xin thần linh ban phúc.
Gương Hán-Việt
ky — ít dùng trong tiếng Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 禨 (ky) giúp đọc văn bản bói toán và tế lễ cầu phúc trong văn ngôn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary xác nhận 禨 thuộc bộ 示, âm jī. Nghĩa: cầu xin phúc lành từ thần linh; xem điềm lành dữ. Chưa có glyph-origin học thuật. chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 禨是示部的汉字。
Ky là chữ Hán thuộc bộ thị.
- 禨有祈福的含义。
Ky mang nghĩa cầu phúc.
- 古人用禨祭神。
Người xưa dùng nghi thức ky để tế thần.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.