Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词Phó từ副词
kuī

Nghĩa tiếng Việt

thiếu, khuyết; giảm bớt

Âm Hán Việt

khuy

1 chữ3 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 亏 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
3 nét

亏 là dạng giản thể của 虧. Chữ phồn 虧 vốn là hình thanh: 雐 (biểu âm) + 亏 (biểu nghĩa — thở ra). Trong giản thể, chỉ giữ lại phần dưới 亏 (vốn là chữ 亏 cổ — nghĩa 'thở ra, hao tổn'). Vì giản thể đã thu gọn về một thành tố, ta xem 亏 như một chữ tượng hình thống nhất.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词Phó từ副词

Thường làm động từ chỉ sự thua lỗ tài chính hoặc làm phó từ biểu thị sự may mắn nhờ có ai đó.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /kuī/may mắn thay

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: khuy

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khuy": 亏 là giản thể của 虧 — vốn nghĩa 'thở ra, hao tổn', đúng nghĩa 'thiếu, lỗ, nhờ' trong 吃亏 (chịu thiệt), 亏损 (lỗ), 幸亏 (may nhờ).

Gương Hán-Việt

'khuy' trong 'khuyết' (cùng gốc), 'khuy tổn'

Mở khoá kiến thức

Nắm 亏 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 吃亏, 多亏, 幸亏, 亏待, 亏损, 亏本.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

亏 bigseal 1
Đại triện
亏 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 亏 là giản thể của 虧. Chữ phồn 虧 là hình thanh: 雐 (biểu âm) + 亏 (biểu nghĩa, vốn nghĩa 'thở ra, khí hao'). Trong giản hoá hiện đại, chỉ giữ lại 亏. Nghĩa gốc 'hao tổn, thiếu hụt, thiệt thòi' giữ nguyên trong 吃亏 (thiệt thòi), 亏损 (lỗ vốn), 幸亏 (may mà).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • xìng thanh 4kuī thanh 1 thanh 3 thanh 2xǐng thanh 3le thanh 5wǒ. thanh 3

    May mà bạn nhắc tôi.

  • zhè thanh 4 thanh 4shēng thanh 1yi thanh 5kuī thanh 1le thanh 5 thanh 4shǎo thanh 3qián. thanh 2

    Lần buôn bán này lỗ không ít tiền.

  • lǎo thanh 3shi thanh 5rén thanh 2róng thanh 2 thanh 4chī thanh 1kuī. thanh 1

    Người thật thà dễ bị thiệt.

  • duō thanh 1kuī thanh 1yǒu thanh 3péng thanh 2yǒu thanh 3bāng thanh 1máng. thanh 2

    Nhờ có bạn bè giúp đỡ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • tự dạng cực giống 亏, chỉ khác một nét

  • cùng bộ 二 ở trên, dễ nhầm tự dạng

  • phồn thể 虧 phức tạp hơn nhiều, dễ nhầm với 亏

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.