Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jué

Nghĩa tiếng Việt

(xem: kỷ quyết 剞劂)

Âm Hán Việt

quyết

1 chữ14 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 劂 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
14 nét

劂 không có phân tích hình thanh/hội ý rõ ràng trong anchor; chủ yếu dùng trong từ ghép 剞劂 (dụng cụ khắc chạm). Bộ 刀/刂 biểu nghĩa lưỡi cắt/đục.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Chữ này làm danh từ chỉ dụng cụ khắc gỗ hoặc làm động từ trong từ ghép chỉ việc khắc in sách vở.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: quyết

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khoét": 劂 (khoét) — dụng cụ khoét đục vào gỗ, đá để tạo hình chạm khắc.

Gương Hán-Việt

khoét — trong 剞劂 (cơ khoét, dụng cụ khắc); ít dùng độc lập

Mở khoá kiến thức

Biết 劂 giúp đọc văn bản nghề thủ công, khắc gỗ và in ấn cổ đại Trung Quốc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 劂 (jué) dùng trong 剞劂 — chỉ dụng cụ khắc chạm, đục gỗ. Không có giải thích chi tiết về cấu tạo gốc. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 1jué thanh 2zhī thanh 1gōng, thanh 1jīng thanh 1diāo thanh 1 thanh 4kè. thanh 4

    Nghề khắc đục, chạm trổ tinh tế.

  • Shū thanh 1bǎn thanh 3kān thanh 1 thanh 4 thanh 1 thanh 1jué thanh 2zhī thanh 1jù. thanh 4

    Khắc bản in sách cần dụng cụ đục chạm.

  • 古代工匠以剞劂为业。Gǔdài gōngjiàng yǐ jī jué wéi yè. thanh 3

    Thợ thủ công cổ đại lấy nghề khắc đục làm kế sinh nhai.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 剞劂 là từ ghép, 劂 thường đi kèm 剞

  • cùng âm Hán-Việt gần 'khoét/khoết', đồng nghĩa đục đẽo

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.