Nghĩa tiếng Việt
秧
Âm Hán Việt
khô
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 禾
- Số nét
- 10 nét
秙 thuộc bộ 禾 (hòa — lúa). Nghĩa ghi là liên quan đến lúa/cây cỏ. Cấu trúc chi tiết chưa được phân tích trong Wiktionary.
Loại từ & cách dùng
Chữ này dùng làm danh từ chỉ cây mạ non hoặc tính từ chỉ sự khô héo của cây lúa.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: khô
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khô": cây lúa (禾) với âm "khô" — như cây lúa khô héo sau khi thu hoạch.
Gương Hán-Việt
秙 là chữ hiếm, ít xuất hiện trong từ Hán-Việt thông dụng.
Mở khoá kiến thức
Biết 秙 giúp nhận diện tên trạng thái cây trồng trong văn bản nông nghiệp cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 秙 (đọc kù) thuộc bộ 禾 (lúa), có thể chỉ tình trạng lúa khô hoặc tàn. Wiktionary không cung cấp phân tích tự nguyên. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 秙属于禾部文字。
秙 thuộc nhóm chữ bộ 禾.
- 秙字在古农书中偶有出现。
Chữ 秙 thỉnh thoảng xuất hiện trong sách nông nghiệp cổ.
- 此字为秙。
Chữ này là 秙.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.