Nghĩa tiếng Việt
phái, sai, đưa đi; tiêu trừ, giải bỏ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
遣 = 辶 (Sước, biểu nghĩa: đi, sai đi) + phần nội tâm 𠳋 (gốc: hai bàn tay ra lệnh trong giáp cốt văn); chữ hội ý gốc. Wiktionary ghi nhận 遣 ban đầu là chỉ sự (ic): hai bàn tay trong tư thế sai khiến → cử đi, sai phái. Bộ 辶 thêm vào nhấn mạnh chuyển động, di chuyển.
Hán-Việt: khiển
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khiển": đi 辶 theo lệnh hai bàn tay — SAI KHIẾN, PHÁI ĐI, hoặc GIẢI KHIỂN.
Gương Hán-Việt
"khiển" trong: sai khiến (sai phái), tiêu khiển (giải trí), khiển trách (trách mắng)
Mở khoá kiến thức
Biết 遣 (khiển) mở khoá: 派遣 (phái đi, cử đi), 消遣 (tiêu khiển, giải trí), 遣返 (hồi hương) — nhóm từ về sai phái và giải toả.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi nhận 遣 ban đầu viết là 𠳋, là chữ hội ý trong giáp cốt văn: hai bàn tay (又) cấu thành hình ra lệnh, cử người đi. Ý nghĩa gốc: sai phái, cử đi. Bộ 辶 (đi) thêm vào về sau để nhấn mạnh nghĩa chuyển động, ra đi. Hiện dùng: phái đi (派遣), giải sầu (消遣).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 公司派遣他去海外出差。
Công ty cử anh ấy đi công tác ở nước ngoài.
- 下班后他喜欢听音乐来消遣。
Sau giờ làm anh ấy thích nghe nhạc để giải trí.
- 战后难民陆续被遣返原籍。
Sau chiến tranh, người tị nạn lần lượt được hồi hương.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.