Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xiāo
qiǎn

Nghĩa tiếng Việt

giải trí, tiêu khiển, hoạt động giải trí

Âm Hán Việt

tiêu khiển

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (đi, di chuyển)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ đứng sau các động từ như 寻 (tìm kiếm)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiêu khiển

Từng chữ

  • tiêutiêu tan, tiêu biến
  • khiểnphái, sai, đưa đi; tiêu trừ, giải bỏ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho hoạt động tiêu khiển nhẹ nhàng: đọc sách, nghe nhạc, v.v.

Câu ví dụ

  • 看书是我的消遣Kànshū shì wǒ de xiāoqiǎn thanh 4

    Đọc sách là cách tôi giải trí

  • 周末有什么消遣吗Zhōumò yǒu shénme xiāoqiǎn ma thanh 1

    Cuối tuần có hoạt động giải trí gì không

  • 听音乐是不错的消遣Tīng yīnyuè shì bùcuò de xiāoqiǎn thanh 1

    Nghe nhạc là giải trí hay

Kết hợp thường gặp

  • 消遣方式xiāoqiǎn fāngshì thanh 1

    cách giải trí

  • 消遣活动xiāoqiǎn huódòng thanh 1

    hoạt động giải trí

  • 消遣时间xiāoqiǎn shíjiān thanh 1

    giết thời gian

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.