Nghĩa tiếng Việt
gò, đống; thửa (ruộng)
Âm Hán Việt
khâu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 一
- Số nét
- 5 nét
丘 là chữ tượng hình độc lập, vẽ hình dáng gò đất nhô lên. Dạng sớm trong giáp cốt văn gần 丠, tương tự nhưng khác 山 (núi ba đỉnh). 丘 chỉ gò đất nhỏ hơn núi.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ gò đất nhỏ hoặc làm lượng từ cho thửa ruộng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Hán-Việt: khâu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khâu": hình vẽ gò đất nhô — 丘 trông như hai sườn dốc của ngọn đồi nhỏ, mang nghĩa khâu (gò, đồi).
Gương Hán-Việt
"khâu" trong "khâu lăng" (丘陵 — đồi), "sa khâu" (沙丘 — cồn cát)
Mở khoá kiến thức
Biết 丘 (Khâu) mở khoá: 丘陵 (khâu lăng — đồi), 沙丘 (sa khâu — cồn cát), 孔丘 (tên thật Khổng Tử).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 丘 là chữ tượng hình: hình ảnh gò đất nhô cao. Dạng cổ gần 丠. So sánh với 山 (núi ba đỉnh) — 丘 chỉ gò đất nhỏ. Chữ có từ giáp cốt văn và kim văn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这一带有很多丘陵地形。
Vùng này có rất nhiều địa hình đồi núi.
- 沙丘在沙漠中很常见。
Cồn cát rất phổ biến ở sa mạc.
- 远处有一座小丘。
Đằng xa có một gò đất nhỏ.
- 山丘连绵。
Đồi núi liên miên
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.