Nghĩa tiếng Việt
hình phanh thây; nét phảy
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
磔 có bộ 石 (Thạch, đá) và phần 桀 hoặc 庶 biểu âm. Bộ Thạch gợi tính chất cứng rắn, bất động; kết hợp với nghĩa hình phạt xe xé xác. Cấu trúc đầy đủ chưa được Wiktionary phân tích rõ.
Hán-Việt: kẹt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kẹt" (磔): hình phạt kẹt cứng như đá (石) — phanh thây, xé xác; trong thư pháp là nét phảy mạnh xuống.
Gương Hán-Việt
kẹt — dùng trong "kẹt hình" (磔刑, hình phanh thây)
Mở khoá kiến thức
Biết 磔 mở khoá từ 磔刑 (kẹt hình — hình phạt phanh thây) trong sử học và thuật ngữ thư pháp.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
磔 (zhé, Hán-Việt: kẹt) là hình phạt phanh thây bằng xe ngựa kéo về nhiều hướng, một trong những hình phạt dã man nhất trong hình luật cổ đại Trung Hoa. Ngoài ra còn dùng trong thư pháp để chỉ nét phảy (捺) nghiêng xuống phải. Wiktionary có hình tiểu triện. Cấu trúc chi tiết chưa rõ; chưa có nguồn học thuật phân tích glyph-origin.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 磔刑是古代最残酷的刑罚之一。
Hình kẹt (phanh thây) là một trong những hình phạt tàn khốc nhất thời cổ đại.
- 书法中,磔是捺画的别称。
Trong thư pháp, 磔 là tên gọi khác của nét phảy (捺).
- 练习书法时,要注意磔的起收笔。
Khi luyện thư pháp, cần chú ý điểm bắt đầu và kết thúc nét phảy.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.