Nghĩa tiếng Việt
cãi nhau
Âm Hán Việt
hồng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 10 nét
訌 không có dữ liệu phân tích thành phần từ CHISE. Từ hình dáng, chữ có bộ 言 (lời nói) gợi liên quan đến ngôn từ gây rối loạn. Tiểu triện còn lưu trong hanziyuan.net. Cấu trúc chi tiết chưa được phân tích học thuật.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm động từ chỉ sự tranh chấp hoặc bất hòa xảy ra trong nội bộ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hồng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hồng": 訌 = lời nói (言) gây "hồng" loạn — những lời lẽ kích động làm nội bộ rối ren, bất hòa.
Gương Hán-Việt
"hồng" ít dùng riêng lẻ; "nội hồng" (內訌) — nội loạn, bất hòa trong nội bộ.
Mở khoá kiến thức
Biết 訌 mở khoá: 內訌 (nội hồng — nội loạn, chia rẽ trong nội bộ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
訌 (cổ văn) chỉ sự hỗn loạn, nội loạn, bất hòa. Bộ 言 gợi nguyên nhân từ ngôn từ — những lời lẽ gây rối ren. Tiểu triện còn lưu. Chưa có nguồn học thuật xác định cấu trúc đầy đủ. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 黨派內訌,導致失敗。
Nội bộ đảng phái chia rẽ dẫn đến thất bại.
- 訌亂之時,民不聊生。
Thời loạn lạc, người dân không có cuộc sống đáng sống.
- 內訌不止,外患必至。
Nội bộ không ngừng chia rẽ, giặc ngoài tất đến.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.