Nghĩa tiếng Việt
bờ đê
Âm Hán Việt
viện
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 土
- Số nét
- 10 nét
垸 = 土 (Thổ, biểu nghĩa: đất) + 完 (Hoàn, biểu âm). Chữ hình thanh: bộ 土 chỉ công trình đất, 完 cho âm đọc. Ý nghĩa: bờ đê, đập đất.
Loại từ & cách dùng
Dùng để chỉ bờ đê bao quanh hoặc hành động đắp đất ngăn nước.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: viện
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hoàn": 垸 (hoàn) — đất 土 hoàn thiện 完 thành bờ đê ngăn nước. Nhớ: bờ đê phải hoàn chỉnh mới ngăn được lũ.
Gương Hán-Việt
hoàn trong "圩垸" (vu hoàn — hệ thống đê đập đồng bằng)
Mở khoá kiến thức
Biết 垸 (hoàn) giúp đọc hiểu văn bản về thủy lợi và địa lý vùng đồng bằng hồ Động Đình, Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 土 (đất) biểu nghĩa, 完 (hoàn) biểu âm. 垸 chỉ bờ đê đất dùng để ngăn nước ở đồng bằng châu thổ, đặc biệt phổ biến ở vùng hồ Động Đình (Hồ Nam) nơi có hệ thống đê đập phức tạp gọi là 圩垸 (wéiyuàn).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 湖南有很多垸田。
Hồ Nam có nhiều ruộng bờ bao (đất đai được bao quanh bởi đê).
- 洪水來了,農民們加固了堤垸。
Lũ lụt đến, nông dân gia cố bờ đê.
- 這個垸子已有百年歷史。
Bờ đê này đã có lịch sử trăm năm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.