Nghĩa tiếng Việt
cái chốt cho bánh xe không rời ra; cai quản
Âm Hán Việt
hạt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 18 nét
鎋 thuộc bộ 金 (kim, kim loại). Bộ 金 xác nhận đây là dụng cụ kim loại. Nghĩa: chốt bánh xe (linch-pin), cũng có nghĩa quản lý, kiểm soát.
Loại từ & cách dùng
Làm danh từ chỉ chốt bánh xe hoặc động từ với nghĩa cai quản, kiểm soát.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: hạt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hạt": chốt kim loại (金) "hạt" chặt, giữ bánh xe không rời trục, đó là 鎋, mắt xích then chốt kiểm soát toàn bộ.
Gương Hán-Việt
hạt: ít dùng trong từ Hán-Việt thông dụng
Mở khoá kiến thức
Bộ 金 liên kết 鎋 với nhóm dụng cụ cơ khí cổ đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Bộ 金 (kim loại) + ý nghĩa chốt bánh xe. 鎋 nghĩa gốc là cái chốt kim loại giữ bánh xe không rời: từ đó nghĩa bóng là quản lý, cai quản. Chữ ít dùng trong tiếng Trung hiện đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鎋是固定车轮的重要金属零件。
Chốt bánh xe là bộ phận kim loại quan trọng giữ cố định bánh xe.
- 古代马车的鎋制作精良。
Chốt bánh xe của xe ngựa cổ đại được chế tác tinh xảo.
- 鎋也可以引申为管辖之意。
鎋 cũng có thể mang nghĩa quản hạt, kiểm soát.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.